束狭束狹 nghĩa là gì
shù xiáHán Việt: THÚT HẸP
hẹp (đường thủy)
Nghĩa
shù xiáHán Việt: THÚT HẸP
- hẹp (đường thủy)
- nút thắt cổ chai
Tiếng Anh: narrow (of waterway); a bottleneck
shù xiáHán Việt: THÚT HẸP
hẹp (đường thủy)
Tiếng Anh: narrow (of waterway); a bottleneck