杯酒解怨 nghĩa là gì
bēi jiǔ jiě yuàn
chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
Nghĩa
bēi jiǔ jiě yuàn
- chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
Tiếng Anh: a wine cup dissolves complaints (idiom); a few drinks can ease social interaction
Chữ thành phần
- 杯bēi · Hán Việt: bôicup, glass; measure word for liquids8 nét · Xem thứ tự nét →
- 酒jiǔwine, spirits, liquor, alcohol10 nét · Xem thứ tự nét →
- 解jiě · Hán Việt: giảito explain; to loosen; to unfasten, to untie13 nét · Xem thứ tự nét →
- 怨yuàn · Hán Việt: oánto blame, to complain, to hate; enmity, resentment9 nét · Xem thứ tự nét →