板子 nghĩa là gì
bǎn ziHán Việt: VÁN TÍ
tấm ván
Nghĩa
bǎn ziHán Việt: VÁN TÍ
- tấm ván
- tấm gỗ
- trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn
Tiếng Anh: board; plank; bamboo or birch for corporal punishment
bǎn ziHán Việt: VÁN TÍ
tấm ván
Tiếng Anh: board; plank; bamboo or birch for corporal punishment