枢纽樞紐 nghĩa là gì
shū niǔHán Việt: XU NÉO
trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
Nghĩa
shū niǔHSK 7Hán Việt: XU NÉO
- trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
- bản lề
- điểm pivot
- điểm tựa
Tiếng Anh: hub (e.g. of traffic network); hinge; pivot; fulcrum
shū niǔHán Việt: XU NÉO
trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông)
Tiếng Anh: hub (e.g. of traffic network); hinge; pivot; fulcrum