Từ điển › 枪支枪支槍支 nghĩa là gìqiāng zhīHán Việt: THƯƠNG CHImột khẩu súngNghĩa qiāng zhīHán Việt: THƯƠNG CHImột khẩu súngsúng nói chungTiếng Anh: a gun; guns in generalChữ thành phần枪qiāng · Hán Việt: thươnggun, rife; lance, spear8 nét · Xem thứ tự nét →支zhī · Hán Việt: chito support, to sustain; to withdraw, to pay; a branch (of a bank)4 nét · Xem thứ tự nét →