枯燥 nghĩa là gì
kū zàoHán Việt: KHÔ TÁO
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
Nghĩa
kū zàoHSK 7Hán Việt: KHÔ TÁO
- khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
Tiếng Anh: dry and dull; uninteresting; tedious
kū zàoHán Việt: KHÔ TÁO
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
Tiếng Anh: dry and dull; uninteresting; tedious