染指于鼎染指於鼎 nghĩa là gì
rǎn zhǐ yú dǐngHán Việt: NHUỘM CHỈ VU ĐỈNH
nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
Nghĩa
rǎn zhǐ yú dǐngHán Việt: NHUỘM CHỈ VU ĐỈNH
- nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
- được chia phần
Tiếng Anh: lit. dip one's finger in the tripod (idiom); fig. to get one's finger in the pie; to get a share of the action
Chữ thành phần
- 染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 指zhǐ · Hán Việt: chỉfinger, toe; to point, to indicate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 于yú · Hán Việt: vuat, in, on; to, from; alas!3 nét · Xem thứ tự nét →
- 鼎dǐng · Hán Việt: đỉnhlarge, three-legged bronze cauldron12 nét · Xem thứ tự nét →