染指垂涎 nghĩa là gì
rǎn zhǐ chuí xián
nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
Nghĩa
rǎn zhǐ chuí xián
- nghĩa đen: tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó
Tiếng Anh: lit. dirty finger, mouth watering (idiom); fig. greedy to seize sth
Chữ thành phần
- 染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 指zhǐ · Hán Việt: chỉfinger, toe; to point, to indicate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 垂chuí · Hán Việt: thùyto hang, to dangle; to hand down, to bequeath; almost, near8 nét · Xem thứ tự nét →
- 涎xiánsaliva9 nét · Xem thứ tự nét →