染色体倍性染色體倍性 nghĩa là gì
rǎn sè tǐ bèi xìngHán Việt: NHUỘM SẮC THỂ BỘI TÍNH
độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
Nghĩa
rǎn sè tǐ bèi xìngHán Việt: NHUỘM SẮC THỂ BỘI TÍNH
- độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
Tiếng Anh: ploidy (number of homologous chromosomes)
Chữ thành phần
- 染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 色sè · Hán Việt: sắccolor, tint, hue, shade; beauty, form; sex6 nét · Xem thứ tự nét →
- 体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →
- 倍bèi · Hán Việt: bộito double; to increase or multiply10 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →