染风习俗染風習俗 nghĩa là gì
rǎn fēng xí súHán Việt: NHUỘM PHONG TẬP TỤC
thói quen xấu
Nghĩa
rǎn fēng xí súHán Việt: NHUỘM PHONG TẬP TỤC
- thói quen xấu
- mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
Tiếng Anh: bad habits; to get into bad habits through long custom
Chữ thành phần
- 染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 风fēng · Hán Việt: phongwind; air; customs, manners; news4 nét · Xem thứ tự nét →
- 习xí · Hán Việt: tậpto study, to practice; habit3 nét · Xem thứ tự nét →
- 俗sú · Hán Việt: tụcsocial customs; vulgar, unrefined9 nét · Xem thứ tự nét →