Từ điển › 柔和柔和 nghĩa là gìróu héHán Việt: NHU HOÀdịu dàngNghĩa róu héHSK 7Hán Việt: NHU HOÀdịu dàngmềm mạiTiếng Anh: gentle; softChữ thành phần柔róu · Hán Việt: nhusoft, supple; gentle; flexible9 nét · Xem thứ tự nét →和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →