株距 nghĩa là gì
zhū jùHán Việt: CHÒ CỰA
khoảng cách
Nghĩa
zhū jùHán Việt: CHÒ CỰA
- khoảng cách
- khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
Tiếng Anh: spacing; distance between plants (within a row)
zhū jùHán Việt: CHÒ CỰA
khoảng cách
Tiếng Anh: spacing; distance between plants (within a row)