株连株連 nghĩa là gì
zhū liánHán Việt: CHÒ LIÊN
liên lụy người khác (trong một tội phạm)
Nghĩa
zhū liánHán Việt: CHÒ LIÊN
- liên lụy người khác (trong một tội phạm)
- liên đới chịu tội
Tiếng Anh: to involve others (in a crime); guilt by association
zhū liánHán Việt: CHÒ LIÊN
liên lụy người khác (trong một tội phạm)
Tiếng Anh: to involve others (in a crime); guilt by association