桃园三结义桃園三結義 nghĩa là gì
Táo yuán Sān Jié yìHán Việt: ĐÀO VƯỜN TAM KẾT NGHĨA
Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Trương Phi 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] và Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]
Nghĩa
Táo yuán Sān Jié yìHán Việt: ĐÀO VƯỜN TAM KẾT NGHĨA
- Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Trương Phi 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] và Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]
Tiếng Anh: Oath of the Peach Garden, sworn by Liu Bei 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Zhang Fei 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] and Guan Yu 關羽|关羽[Guan1 Yu3] at the start of the Romance of Three Kingdoms 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]
Chữ thành phần
- 桃táo · Hán Việt: đàopeach; marriage; surname10 nét · Xem thứ tự nét →
- 园yuán · Hán Việt: vườngarden, park; orchard7 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 结jié · Hán Việt: kếtknot, tie; to connect, to join9 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →