桃花 nghĩa là gì
táo huāHán Việt: ĐÀO HOA
hoa đào
Nghĩa
táo huāHSK 5Hán Việt: ĐÀO HOA
- hoa đào
- (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
Tiếng Anh: peach blossom; (fig.) love affair
Chữ thành phần
Từ ghép với 桃花
- 桃花扇Táo huā Shàn Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]
- 桃花汛táo huā xùn lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
- 桃花源táo huā yuán Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
- 桃花运táo huā yùn vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
- 桃花心木táo huā xīn mù gỗ gụ
- 桃花水母táo huā shuǐ mǔ