档期檔期 nghĩa là gì
dàng qī
khung thời gian trong lịch trình
Nghĩa
dàng qī
- khung thời gian trong lịch trình
- khung giờ (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.)
- khoảng ngày tổ chức sự kiện (chiếu phim, triển lãm, v.v.)
Tiếng Anh: slot within a schedule; timeslot (for a TV program, a session with a photographer etc); range of dates in which an event is to be held (film screening, exhibition etc)