Từ điển › 棍杖棍杖 nghĩa là gìgùn zhàngHán Việt: CÔN TRƯỢNGgậy; queNghĩa gùn zhàngHán Việt: CÔN TRƯỢNGgậy; queTiếng Anh: staff; rodChữ thành phần棍gùn · Hán Việt: côn, gon, gònstick, cudgel; scoundrel12 nét · Xem thứ tự nét →杖zhàng · Hán Việt: trượngcane, walking stick7 nét · Xem thứ tự nét →