模仿 nghĩa là gì
mó fǎngHán Việt: MÔ PHẢNG
bắt chước
Nghĩa
mó fǎngHSK 5Hán Việt: MÔ PHẢNGPhổ biến #4669
- bắt chước
- sao chép
- mô phỏng
- nhái
- mô hình
Tiếng Anh: to imitate; to copy; to emulate; to mimic; model
mó fǎngHán Việt: MÔ PHẢNG
bắt chước
Tiếng Anh: to imitate; to copy; to emulate; to mimic; model