横断山脉橫斷山脈 nghĩa là gì
Héng duàn shān mài
núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng
Nghĩa
Héng duàn shān mài
- núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng
Tiếng Anh: Hengduan mountains, several parallel mountain ranges on the border between west Yunnan and Sichuan and east Tibet
Chữ thành phần
- 横héng · Hán Việt: hoạnhhorizontal, across; unreasonable, harsh15 nét · Xem thứ tự nét →
- 断duàn · Hán Việt: đoạnto sever, to cut off, to interrupt11 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →
- 脉màia pulse; arteries, veins; blood vessels9 nét · Xem thứ tự nét →