歇后语歇後語 nghĩa là gì
xiē hòu yǔHán Việt: HẾT HẬU NGỮ
ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được trình bày ở phần đầu)
Nghĩa
xiē hòu yǔHán Việt: HẾT HẬU NGỮ
- ẩn dụ không hoàn chỉnh (một câu nói mà phần sau, được thốt ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị bỏ qua, là ý nghĩa thực sự của ẩn dụ được trình bày ở phần đầu)
Tiếng Anh: anapodoton (a saying in which the second part, uttered after a pause or totally left out, is the intended meaning of the allegory presented in the first part)