Từ điển › 歌迷歌迷 nghĩa là gìgē míHán Việt: CA MÊngười hâm mộ ca sĩNghĩa gē míHSK 3Hán Việt: CA MÊngười hâm mộ ca sĩTiếng Anh: fan of a singerChữ thành phần歌gē · Hán Việt: casong, lyrics; to sing, to chant14 nét · Xem thứ tự nét →迷mí · Hán Việt: mêto bewitch, to charm; a fan of; infatuated9 nét · Xem thứ tự nét →