歌颂歌頌 nghĩa là gì
gē sòngHán Việt: CA TỤNG
ca ngợi
Nghĩa
gē sòngHSK 7Hán Việt: CA TỤNG
- ca ngợi
- tán dương
- tụng ca
Tiếng Anh: to sing the praises of; to extol; to eulogize
gē sòngHán Việt: CA TỤNG
ca ngợi
Tiếng Anh: to sing the praises of; to extol; to eulogize