止损点止損點 nghĩa là gì
zhǐ sǔn diǎnHán Việt: CHỈ TỐN ĐIỂM
(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)
Nghĩa
zhǐ sǔn diǎnHán Việt: CHỈ TỐN ĐIỂM
- (tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)
Tiếng Anh: (finance) stop-loss point (price at which one resolves to sell a security at a loss in order to avoid the possibility of having to sell later at an even lower price)