正好 nghĩa là gì
zhèng hǎoHán Việt: CHÍNH HÁO
vừa (đúng lúc)
Nghĩa
zhèng hǎoHSK 2Hán Việt: CHÍNH HÁOPhổ biến #2469
- vừa (đúng lúc)
- vừa đủ
- đúng
- tình cờ
- ngẫu nhiên
- đúng lúc
Tiếng Anh: just (in time); just right; just enough; to happen to; to chance to; by chance