正常化 nghĩa là gì
zhèng cháng huàHán Việt: CHÍNH THƯỜNG HOÁ
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Nghĩa
zhèng cháng huàHán Việt: CHÍNH THƯỜNG HOÁ
- bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Tiếng Anh: normalization (of diplomatic relations etc)
zhèng cháng huàHán Việt: CHÍNH THƯỜNG HOÁ
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
Tiếng Anh: normalization (of diplomatic relations etc)