正常工作 nghĩa là gì
zhèng cháng gōng zuòHán Việt: CHÍNH THƯỜNG CÔNG TÁC
hoạt động bình thường
Nghĩa
zhèng cháng gōng zuòHán Việt: CHÍNH THƯỜNG CÔNG TÁC
- hoạt động bình thường
- chức năng đúng
Tiếng Anh: normal operation; proper functioning
Chữ thành phần
- 正zhèng · Hán Việt: chínhstraight, right, proper, correct, just, true5 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →