正常成本 nghĩa là gì
zhèng cháng chéng běnHán Việt: CHÍNH THƯỜNG THÀNH BẢN
chi phí bình thường (kế toán)
Nghĩa
zhèng cháng chéng běnHán Việt: CHÍNH THƯỜNG THÀNH BẢN
- chi phí bình thường (kế toán)
Tiếng Anh: normal cost (accountancy)
Chữ thành phần
- 正zhèng · Hán Việt: chínhstraight, right, proper, correct, just, true5 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 本běn · Hán Việt: bảnroot, origin, source; basis5 nét · Xem thứ tự nét →