此地无银三百两此地無銀三百兩 nghĩa là gì
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎngHán Việt: THỬ ĐỊA VÔ NGÂN TAM BÁ LƯỠNG
nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu
Nghĩa
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎngHán Việt: THỬ ĐỊA VÔ NGÂN TAM BÁ LƯỠNG
- nghĩa đen: không giấu 300 lạng bạc ở đây (thành ngữ); nghĩa bóng: để lộ điều mà người ta định che giấu
Tiếng Anh: lit. 300 silver taels not hidden here (idiom); fig. to reveal what one intends to hide
Chữ thành phần
- 此cǐ · Hán Việt: thửthis, these; in this case, then6 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 银yín · Hán Việt: ngânsilver; cash, money, wealth11 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 两liǎng · Hán Việt: lưỡngtwo, both, pair, couple; ounce7 nét · Xem thứ tự nét →