此起彼伏 nghĩa là gì
cǐ qǐ bǐ fúHán Việt: THỬ KHỞI BỈ PHỤC
chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
Nghĩa
cǐ qǐ bǐ fúHSK 7Hán Việt: THỬ KHỞI BỈ PHỤC
- chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
- chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh
- lặp đi lặp lại
- xảy ra hết lần này đến lần khác (vỗ tay, đám cháy, sóng, biểu tình, xung đột, nổi dậy, v.v.)
Tiếng Anh: up here, down there (idiom); to rise and fall in succession; no sooner one subsides, the next arises; repeating continuously; occurring again and again (of applause, fires, waves, protests, conflicts, uprisings etc)
Chữ thành phần
- 此cǐ · Hán Việt: thửthis, these; in this case, then6 nét · Xem thứ tự nét →
- 起qǐ · Hán Việt: khởito begin, to initiate; to rise, to stand up10 nét · Xem thứ tự nét →
- 彼bǐ · Hán Việt: bỉthat, those, the other8 nét · Xem thứ tự nét →
- 伏fú · Hán Việt: phụcto crouch, to crawl, to lie hidden, to conceal6 nét · Xem thứ tự nét →