Từ điển › 步子步子 nghĩa là gìbù ziHán Việt: BỘ TÍbướcNghĩa bù ziHán Việt: BỘ TÍbướcnhịpTiếng Anh: step; paceChữ thành phần步bù · Hán Việt: bộwalk, stroll, pace, march; to make progress7 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 步子步子太大,容易扯着蛋bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛優|葛优[Ge3 You1] trong phim hài hành động năm 2010 讓子彈飛|让子弹飞[Rang4 Zi3 dan4 Fei1]); (nghĩa bóng) làm việc gì cũng nên từng bước một