毁誉参半毀譽參半 nghĩa là gì
huǐ yù - cān bàn · huǐ yù cān bànHán Việt: HUỶ DỰ THAM BÁN
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
Nghĩa (2 cách đọc)
huǐ yù - cān bànHán Việt: HUỶ DỰ THAM BÁN
- (thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
huǐ yù cān bànHán Việt: HUỶ DỰ THAM BÁN
Tiếng Anh: (idiom) to receive both praise and criticism; to get mixed reviews
Chữ thành phần
- 毁huǐ · Hán Việt: huỷto damage, to ruin; to defame, to slander13 nét · Xem thứ tự nét →
- 誉yù · Hán Việt: dựfame, reputation; to praise13 nét · Xem thứ tự nét →
- 参cān · Hán Việt: thamto take part in, to intervene; ginseng8 nét · Xem thứ tự nét →
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →