每下愈况每下愈況 nghĩa là gì
měi xià yù kuàngHán Việt: HỎI HẠ RỦ HUỐNG
xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
Nghĩa
měi xià yù kuàngHán Việt: HỎI HẠ RỦ HUỐNG
- xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
Tiếng Anh: see 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
Chữ thành phần
- 每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 愈yù · Hán Việt: rủto recover, to heal; more and more13 nét · Xem thứ tự nét →
- 况kuàng · Hán Việt: huốngcondition, situation; furthermore7 nét · Xem thứ tự nét →