Từ điển › 每处每处每處 nghĩa là gìměi chùHán Việt: HỎI XỬkhắp nơiNghĩa měi chùHán Việt: HỎI XỬkhắp nơibất kỳ đâuTiếng Anh: everywhere; anywhereChữ thành phần每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →