每常 nghĩa là gì
měi chángHán Việt: HỎI THƯỜNG
thường xuyên (trong quá khứ)
Nghĩa
měi chángHán Việt: HỎI THƯỜNG
- thường xuyên (trong quá khứ)
- đều đặn
Tiếng Anh: frequently (in the past); regularly
měi chángHán Việt: HỎI THƯỜNG
thường xuyên (trong quá khứ)
Tiếng Anh: frequently (in the past); regularly