Từ điển › 每当每当每當 nghĩa là gìměi dāngHán Việt: HỎI ĐƯƠNGmỗi khi; mỗi lầnNghĩa měi dāngHSK 7Hán Việt: HỎI ĐƯƠNGmỗi khi; mỗi lầnTiếng Anh: whenever; every timeChữ thành phần每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →