Từ điển › 每每每每 nghĩa là gìměi měiHán Việt: HỎI HỎIthường xuyênNghĩa měi měiHán Việt: HỎI HỎIthường xuyênTiếng Anh: oftenChữ thành phần每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →