每逢佳节倍思亲每逢佳節倍思親 nghĩa là gì
měi féng jiā jié bèi sī qīnHán Việt: HỎI PHÙNG GIAI TIẾT BỘI TƯ THÂN
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
Nghĩa
měi féng jiā jié bèi sī qīnHán Việt: HỎI PHÙNG GIAI TIẾT BỘI TƯ THÂN
- càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
Tiếng Anh: doubly homesick for our dear ones at each festive day (from a poem by Wang Wei 王維|王维[Wang2 Wei2])
Chữ thành phần
- 每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 佳jiā · Hán Việt: giaigood, auspicious; beautiful; delightful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 节jié · Hán Việt: tiếtfestival; knot, joint; segment; to economize, to save5 nét · Xem thứ tự nét →
- 倍bèi · Hán Việt: bộito double; to increase or multiply10 nét · Xem thứ tự nét →
- 思sī · Hán Việt: tưto think, to ponder, to consider; final particle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 亲qīn · Hán Việt: thânrelatives, parents; intimate; the hazelnut tree9 nét · Xem thứ tự nét →