Từ điển › 每隔每隔 nghĩa là gìměi géHán Việt: HỎI CÁCHcách nhauNghĩa měi géHán Việt: HỎI CÁCHcách nhaumỗi (khoảng thời gian nhất định)Tiếng Anh: at intervals of; every (so often)Chữ thành phần每měi · Hán Việt: hỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũieach, every7 nét · Xem thứ tự nét →隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →