毕竟畢竟 nghĩa là gì
bì jìngHán Việt: TẤT CÁNH
sau tất cả
Nghĩa
bì jìngHSK 5Hán Việt: TẤT CÁNHPhổ biến #2477
- sau tất cả
- xét cho cùng
- khi mọi việc đã xong
- xét trong phân tích cuối cùng
Tiếng Anh: after all; all in all; when all is said and done; in the final analysis