民主革命 nghĩa là gì
mín zhǔ gé mìng
cách mạng dân chủ
Nghĩa
mín zhǔ gé mìng
- cách mạng dân chủ
- cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)
Tiếng Anh: democratic revolution; bourgeois revolution (in Marx-Leninist theory, a prelude to the proletarian revolution)
Chữ thành phần
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →
- 革géleather, animal hide; to reform; to remove9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →