Từ điển › 民俗民俗 nghĩa là gìmín súHán Việt: DÂN TỤCphong tục phổ biếnNghĩa mín súHSK 7Hán Việt: DÂN TỤCphong tục phổ biếnTiếng Anh: popular customChữ thành phần民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →俗sú · Hán Việt: tụcsocial customs; vulgar, unrefined9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 民俗民俗学mín sú xué văn hóa dân gian