民间传说民間傳說 nghĩa là gì
mín jiān chuán shuōHán Việt: DÂN GIAN TRUYỀN THUYẾT
truyền thuyết dân gian
Nghĩa
mín jiān chuán shuōHán Việt: DÂN GIAN TRUYỀN THUYẾT
- truyền thuyết dân gian
- huyền thoại dân gian
Tiếng Anh: popular tradition; folk legend
Chữ thành phần
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 间jiān · Hán Việt: gianbetween, among; midpoint; space, place, locality7 nét · Xem thứ tự nét →
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →
- 说shuō · Hán Việt: thuyếtto speak, to say; to scold, to upbraid9 nét · Xem thứ tự nét →