气管炎氣管炎 nghĩa là gì
qì guǎn yánHán Việt: KHÍ QUẢN VIÊM
viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng)
Nghĩa
qì guǎn yánHán Việt: KHÍ QUẢN VIÊM
- viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng)
- sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)
Tiếng Anh: bacterial tracheitis (inflammation of the windpipe, often caused by Staphylococcus aureus); henpecked (a pun on 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] used in comic theater)