水涨船高水漲船高 nghĩa là gì
shuǐ zhǎng chuán gāoHán Việt: THUỶ TRƯỚNG THUYỀN CAO
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
Nghĩa
shuǐ zhǎng chuán gāoHSK 7Hán Việt: THUỶ TRƯỚNG THUYỀN CAO
- nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
- phát triển theo tình hình
Tiếng Anh: the tide rises, the boat floats (idiom); fig. to change with the overall trend; to develop according to the situation