Từ điển水管工水管工 nghĩa là gìshuǐ guǎn gōngHán Việt: Thuỷ Quản Côngthợ sửa ống nướcNghĩa shuǐ guǎn gōngHán Việt: Thuỷ Quản Côngthợ sửa ống nướcTiếng Anh: plumberChữ thành phần水shuǐ · Hán Việt: Thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét管guǎn · Hán Việt: Quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét工gōng · Hán Việt: Cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nétTừ ghép với 水管工水管工人shuǐ guǎn gōng rén thợ sửa ống nước