求同存异求同存異 nghĩa là gì
qiú tóng cún yì
tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
Nghĩa
qiú tóng cún yì
- tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
Tiếng Anh: (idiom) to put aside differences and work together; to seek common ground and cooperate
Chữ thành phần
- 求qiú · Hán Việt: cầuto seek; to request, to demand; to beseech, to beg for7 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 存cún · Hán Việt: tồnto exist; to survive, to maintain; to keep, to store; to deposit6 nét · Xem thứ tự nét →
- 异yìdifferent, strange, unusual; foreign; surprising6 nét · Xem thứ tự nét →