汗血马汗血馬 nghĩa là gì
hàn xuè mǎ
(thời cổ đại) ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý
Nghĩa
hàn xuè mǎ
- (thời cổ đại) ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý
Tiếng Anh: (in ancient times) Ferghana horse; (later) fine horse
hàn xuè mǎ
(thời cổ đại) ngựa Phụng Dương; (sau này) ngựa quý
Tiếng Anh: (in ancient times) Ferghana horse; (later) fine horse