江南四大才子 nghĩa là gì
Jiāng nán sì dà cái zǐHán Việt: GIANG NAM TỨ ĐẠI TÀI TÍ
Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿
Nghĩa
Jiāng nán sì dà cái zǐHán Việt: GIANG NAM TỨ ĐẠI TÀI TÍ
- Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿
Tiếng Anh: Four great southern talents of the Ming, namely: Tang Bohu 唐伯虎, Zhu Zhishan 祝枝山, Wen Zhengming 文徵明|文征明 and Xu Zhenqing 徐禎卿|徐祯卿
Chữ thành phần
- 江jiāng · Hán Việt: gianglarge river; the Yangtze; surname6 nét · Xem thứ tự nét →
- 南nán · Hán Việt: namsouth; southern; southward9 nét · Xem thứ tự nét →
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 才cái · Hán Việt: tàiability, talent, gift; just, only3 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →