江山易改,本性难移江山易改,本性難移 nghĩa là gì
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí
thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ)
Nghĩa
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí
- thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ)
- bạn không thể thay đổi con người bạn
- Beo có thể thay đổi đốm sao?
Tiếng Anh: it is easier to change mountains and rivers than to alter one's character (idiom); you can't change who you are; Can the leopard change his spots?
Chữ thành phần
- 江jiāng · Hán Việt: gianglarge river; the Yangtze; surname6 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →
- 易yì · Hán Việt: dịchto change; to exchange, to trade; simple, easy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 改gǎito alter, to change, to improve, to remodel7 nét · Xem thứ tự nét →
- 本běn · Hán Việt: bảnroot, origin, source; basis5 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 移yí · Hán Việt: dờito shift, to move about, to drift11 nét · Xem thứ tự nét →