Từ điển › 没了没了沒了 nghĩa là gìméi leHán Việt: MỐT LIỄUchếtNghĩa méi leHán Việt: MỐT LIỄUchếtkhông còn, hoặc ngừng tồn tạiTiếng Anh: to be dead; not to be, or cease to existChữ thành phần没méi · Hán Việt: mốt, mộtnot, none, gone; to bury; to sink, to drown7 nét · Xem thứ tự nét →了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →